Cao su chống va đập cửa

Từ: sôn, tôn, san có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sôn, tôn, san:

飧 sôn, tôn, san

Đây là các chữ cấu thành từ này: sôn,tôn,san

sôn, tôn, san [sôn, tôn, san]

U+98E7, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1
1. [素飧] tố sôn;

sôn, tôn, san

Nghĩa Trung Việt của từ 飧

(Danh) Bữa ăn chiều.
§ Bữa cơm sáng gọi là ung
, bữa cơm chiều gọi là sôn .

(Danh)
Cơm, thức ăn nấu chín.
◎Như: thùy tri bàn trung sôn, lạp lạp giai tân khổ , ai biết cơm chín trên mâm, mỗi hạt cơm là một hạt đắng cay.

(Danh)
Bữa cơm thường (không có lễ nghi).

(Động)
Lấy nước hòa với cơm.
§ Cũng đọc là tôn, san.
san, như "san (ăn): dã san (picnic)" (gdhn)

Nghĩa của 飧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (飱)
[sūn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: TÔN
bữa cơm tối。晚饭。

Chữ gần giống với 飧:

, , , , ,

Dị thể chữ 飧

,

Chữ gần giống 飧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飧 Tự hình chữ 飧 Tự hình chữ 飧 Tự hình chữ 飧

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san:san (ăn): dã san (picnic)
san:nguyệt san, san bằng
san:san sẻ
san:san sẻ
san:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san:quan san (quan sơn)
san:Lưới trong bóng điện: San cực
san:san sẻ
san:san hô
san:san bản (thuyền con)
san:san (giun đất)
san:bàn san (đi tập tễnh)
san:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
sôn, tôn, san tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sôn, tôn, san Tìm thêm nội dung cho: sôn, tôn, san